Mãu biểu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:46' 11-03-2009
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:46' 11-03-2009
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục – đào tạo hưng hà
Trường tiểu học hiệp hoà
Bảng thống kê tổng hợp kết quả PCGD TH
Năm 2008
Đánh giá theo
Năm sinh
Độ tuổi
Tổng số
Chết
Khuyết tật nặng
Chuyển đi
T.Số trẻ phải PCGDTH
Đang học và đã tốt nghiệp Tiểu học
TH Tiểu học
Cộng
Tỷ lệ
Bỏ học
Cộng
Đạt tỷ lệ Đ ĐT
L1
L2
L3
L4
L5
L1
L2
L3
L4
L5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
Trẻ 5T
2003
5
79
Tiêu chuẩn I
2002
6
83
13
70
70
70
100%
97%
2001
7
70
9
61
2
59
61
100%
96,7%
2000
8
114
7
107
1
106
107
100%
99%
1999
9
103
6
97
2
95
97
100%
98%
1998
10
87
7
80
1
79
80
100%
98,7%
1997
11
81
15
66
66
66
100%
100%
Cộng6 -11t
617
57
481
72
60
108
96
79
66
481
100%
98,5%
Tiêu chuẩn II
1996
12
81
6
75
75
75
100%
100%
1995
13
81
2
1
10
68
68
68
100%
100%
1994
14
103
13
90
90
90
100%
100%
Cộng 12-14t
265
2
1
29
203
233
233
100%
100%
Tiêu chuẩn III
Diện trẻ vào lớp 1 5 năm trước
Ghi chú: - Cột ( 4) ghi cả số trẻ từ nơi khác đến
- Cột (8): Số trẻ phải PC = Tổng số trẻ (4) – Số chết (5) – KT nặng – Số chuyển đi (7) Ngày .. tháng … năm 200
- Cột (16): Tỷ lệ cột (15) so với cột (8) Hiệu trưởng - - Cột (23): Tỷ lệ Đ ĐT đối với độ tuổi 6 -10 tính với số trẻ học đúng và trước độ tuổi.
- Từ 11 – 14 tuổi tính với trẻ đã TN Tiểu học.
Phòng giáo dục - Đào tạo hưng hà
Trường tiểu học hiệp hoà
Danh sách học sinh khuýêt tật học hoà nhập
Năm học 2008 – 2009
STT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Lớp
Họ tên bố (mẹ)
Địa chỉ chỗ ở
Thành tích năm học trước
Đặc điểm khuyết tật
1
2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





